solidarity

Nghĩa

  • n. sự đoàn kết
  • n. tinh thần tương trợ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a union of interests or purposes or sympathies among members of a group

Các dạng của từ

Số nhiều
solidarities

Câu ví dụ

  1. n. sự đoàn kết

    The community showed strong solidarity in the face of the natural disaster.

    Cộng đồng đã thể hiện sự đoàn kết mạnh mẽ trước thiên tai.

  2. n. tinh thần tương trợ

    Out of solidarity, many neighbors brought food and warm clothes to the homeless family.

    Bằng tinh thần tương trợ, nhiều người hàng xóm đã mang thức ăn và quần áo ấm đến cho gia đình vô gia cư.