sincerely

Nghĩa

  • adv. chân thành
  • adv. thành thật

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with sincerity; without pretense
  • adv. written formula for ending a letter

Câu ví dụ

  1. adv. chân thành

    I sincerely hope that you will recover from your illness soon.

    Tôi chân thành mong bạn sẽ sớm bình phục khỏi bệnh.

  2. adv. thành thật

    She sincerely apologized for missing the important meeting yesterday.

    Cô ấy đã thành thật xin lỗi vì vắng mặt trong cuộc họp quan trọng ngày hôm qua.