sincerely
Nghĩa
- adv. chân thành
- adv. thành thật
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with sincerity; without pretense
- adv. written formula for ending a letter
Câu ví dụ
adv. chân thành
I sincerely hope that you will recover from your illness soon.
Tôi chân thành mong bạn sẽ sớm bình phục khỏi bệnh.
adv. thành thật
She sincerely apologized for missing the important meeting yesterday.
Cô ấy đã thành thật xin lỗi vì vắng mặt trong cuộc họp quan trọng ngày hôm qua.