insight
Nghĩa
- n. sự thấu hiểu
- n. cái nhìn sâu sắc
- n. khả năng洞察
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a feeling of understanding
- n. the clear (and often sudden) understanding of a complex situation
- n. grasping the inner nature of things intuitively
Các dạng của từ
- Số nhiều
- insights
Câu ví dụ
n. sự thấu hiểu
Years of experience in customer service gave her a deep insight into human behavior.
Nhiều năm kinh nghiệm trong ngành dịch vụ khách hàng đã mang lại cho cô ấy sự thấu hiểu sâu sắc về hành vi của con người.
n. cái nhìn sâu sắc
The documentary offers a fascinating insight into the daily lives of wild animals.
Bộ phim tài liệu mang đến một cái nhìn sâu sắc và thú vị về đời sống hàng ngày của động vật hoang dã.
n. khả năng洞察
A good leader needs strong insight to predict market trends and make wise decisions.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần có khả năng nhìn xa trông rộng để dự đoán xu hướng thị trường và đưa ra các quyết định sáng suốt.