employ

Nghĩa

  • v. thuê, tuyển dụng
  • v. sử dụng, dùng
  • v. giao việc, làm cho bận rộn
  • n. sự thuê làm, trạng thái được thuê

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being employed or having a job
  • v. put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose
  • v. engage or hire for work

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
employed
Ngôi thứ ba số ít
employs
Quá khứ đơn
employed
Hiện tại phân từ
employing

Câu ví dụ

  1. v. thuê, tuyển dụng

    The new factory plans to employ over two hundred local workers next year.

    Nhà máy mới dự định sẽ tuyển dụng hơn hai trăm công nhân địa phương vào năm tới.

  2. v. sử dụng, dùng

    Teachers often employ different methods to help students understand difficult lessons.

    Giáo viên thường sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để giúp học sinh hiểu các bài học khó.

  3. v. giao việc, làm cho bận rộn

    She employed herself in organizing her office files all morning.

    Cô ấy tự làm cho mình bận rộn bằng việc sắp xếp lại hồ sơ văn phòng suốt cả buổi sáng.

  4. n. sự thuê làm, trạng thái được thuê

    He has been in the employ of this law firm for more than five years.

    Anh ấy đã làm việc dưới sự thuê làm của công ty luật này được hơn năm năm.