employ
Nghĩa
- v. thuê, tuyển dụng
- v. sử dụng, dùng
- v. giao việc, làm cho bận rộn
- n. sự thuê làm, trạng thái được thuê
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the state of being employed or having a job
- v. put into service; make work or employ for a particular purpose or for its inherent or natural purpose
- v. engage or hire for work
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- employed
- Ngôi thứ ba số ít
- employs
- Quá khứ đơn
- employed
- Hiện tại phân từ
- employing
Câu ví dụ
v. thuê, tuyển dụng
The new factory plans to employ over two hundred local workers next year.
Nhà máy mới dự định sẽ tuyển dụng hơn hai trăm công nhân địa phương vào năm tới.
v. sử dụng, dùng
Teachers often employ different methods to help students understand difficult lessons.
Giáo viên thường sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để giúp học sinh hiểu các bài học khó.
v. giao việc, làm cho bận rộn
She employed herself in organizing her office files all morning.
Cô ấy tự làm cho mình bận rộn bằng việc sắp xếp lại hồ sơ văn phòng suốt cả buổi sáng.
n. sự thuê làm, trạng thái được thuê
He has been in the employ of this law firm for more than five years.
Anh ấy đã làm việc dưới sự thuê làm của công ty luật này được hơn năm năm.