mum
Nghĩa
- n. mẹ
- n. hoa cúc
- adj. im lặng
- v. diễn kịch câm
- interj. im lặng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. secrecy
- adj. failing to speak or communicate etc when expected to
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mums
Câu ví dụ
n. mẹ
My mum made some hot soup for me when I felt sick yesterday.
Mẹ tôi đã nấu một ít súp nóng cho tôi khi tôi cảm thấy mệt vào ngày hôm qua.
n. hoa cúc
We bought a pot of yellow mums to decorate our living room for Tet.
Chúng tôi đã mua một chậu hoa cúc vàng để trang trí phòng khách đón Tết.
adj. im lặng
Please keep mum about the surprise party until next week.
Xin hãy giữ im lặng về bữa tiệc bất ngờ cho đến tuần sau.
v. diễn kịch câm
The street artist began to mum in front of the crowd to entertain the children.
Nghệ sĩ đường phố bắt đầu diễn kịch câm trước đám đông để làm cho trẻ em vui vẻ.
interj. im lặng
Mum! The teacher is coming back into the classroom.
Im lặng! Giáo viên đang quay trở lại lớp học đấy.