mum

Nghĩa

  • n. mẹ
  • n. hoa cúc
  • adj. im lặng
  • v. diễn kịch câm
  • interj. im lặng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. secrecy
  • adj. failing to speak or communicate etc when expected to

Các dạng của từ

Số nhiều
mums

Câu ví dụ

  1. n. mẹ

    My mum made some hot soup for me when I felt sick yesterday.

    Mẹ tôi đã nấu một ít súp nóng cho tôi khi tôi cảm thấy mệt vào ngày hôm qua.

  2. n. hoa cúc

    We bought a pot of yellow mums to decorate our living room for Tet.

    Chúng tôi đã mua một chậu hoa cúc vàng để trang trí phòng khách đón Tết.

  3. adj. im lặng

    Please keep mum about the surprise party until next week.

    Xin hãy giữ im lặng về bữa tiệc bất ngờ cho đến tuần sau.

  4. v. diễn kịch câm

    The street artist began to mum in front of the crowd to entertain the children.

    Nghệ sĩ đường phố bắt đầu diễn kịch câm trước đám đông để làm cho trẻ em vui vẻ.

  5. interj. im lặng

    Mum! The teacher is coming back into the classroom.

    Im lặng! Giáo viên đang quay trở lại lớp học đấy.