strip
Nghĩa
- n. dải, mảnh dài
- n. múa thoát y
- v. cởi quần áo
- v. tước bỏ, lột sạch
- v. tháo rời
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a relatively long narrow piece of something
- n. artifact consisting of a narrow flat piece of material
- n. thin piece of wood or metal
- n. a form of erotic entertainment in which a dancer gradually undresses to music
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- stripped
- Hiện tại phân từ
- stripping
- Quá khứ đơn
- stripped
- Ngôi thứ ba số ít
- strips
Câu ví dụ
n. dải, mảnh dài
She cut the paper into narrow strips to decorate the birthday card.
Cô ấy cắt tờ giấy thành những dải nhỏ để trang trí thiệp sinh nhật.
n. múa thoát y
The police closed down the club because it was offering illegal strip shows.
Cảnh sát đã đóng cửa câu lạc bộ vì ở đó tổ chức các buổi múa thoát y bất hợp pháp.
v. cởi quần áo
After working in the garden all day, he stripped off his dirty clothes and took a shower.
Sau cả ngày làm việc ngoài vườn, anh ấy cởi sạch quần áo bẩn ra và đi tắm.
v. tước bỏ, lột sạch
The athlete was stripped of his gold medal after failing the drug test.
Vận động viên đã bị tước bỏ huy chương vàng sau khi không qua được bài kiểm tra chất cấm.
v. tháo rời
The mechanic had to strip the engine down to find the broken part.
Người thợ máy phải tháo rời động cơ ra để tìm bộ phận bị hỏng.