awareness

Nghĩa

  • n. nhận thức
  • n. ý thức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. having knowledge of
  • n. state of elementary or undifferentiated consciousness

Các dạng của từ

Số nhiều
awarenesses

Câu ví dụ

  1. n. nhận thức

    The campaign aims to raise public awareness about the importance of recycling.

    Chiến dịch nhằm mục đích nâng cao nhận thức của cộng đồng về tầm quan trọng của việc tái chế.

  2. n. ý thức

    Drivers need to have a strong awareness of safety when travelling on the highway.

    Người lái xe cần có ý thức an toàn cao khi di chuyển trên đường cao tốc.