comedy

Nghĩa

  • n. hài kịch, chuyện hài hước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. light and humorous drama with a happy ending

Các dạng của từ

Số nhiều
comedies

Câu ví dụ

  1. n. hài kịch, chuyện hài hước

    We decided to watch a romantic comedy at the cinema to relax after a stressful work week.

    Chúng tôi đã quyết định đi xem một bộ phim hài lãng mạn ở rạp để thư giãn sau một tuần làm việc căng thẳng.