comedy
Nghĩa
- n. hài kịch, chuyện hài hước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. light and humorous drama with a happy ending
Các dạng của từ
- Số nhiều
- comedies
Câu ví dụ
n. hài kịch, chuyện hài hước
We decided to watch a romantic comedy at the cinema to relax after a stressful work week.
Chúng tôi đã quyết định đi xem một bộ phim hài lãng mạn ở rạp để thư giãn sau một tuần làm việc căng thẳng.