chip

Nghĩa

  • n. mảnh vỡ
  • n. khoai tây chiên
  • n. chip điện tử
  • v. sứt
  • v. đục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a triangular wooden float attached to the end of a log line
  • n. a piece of dried bovine dung
  • n. a thin crisp slice of potato fried in deep fat
  • n. a small disk-shaped counter used to represent money when gambling

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
chipped
Quá khứ phân từ
chipped
Hiện tại phân từ
chipping
Ngôi thứ ba số ít
chips

Câu ví dụ

  1. n. mảnh vỡ

    Be careful when walking on the kitchen floor, as there are chips of broken glass everywhere.

    Cẩn thận khi đi trên sàn bếp nhé, vì có nhiều mảnh vỡ thủy tinh ở khắp nơi đấy.

  2. n. khoai tây chiên

    We ordered a large burger with a side of chips for lunch.

    Chúng tôi đã gọi một cái bánh mì kẹp thịt lớn ăn kèm với khoai tây chiên cho bữa trưa.

  3. n. chip điện tử

    This new smartphone uses a powerful computer chip to process photos faster.

    Chiếc điện thoại thông minh mới này sử dụng một chip điện tử mạnh mẽ để xử lý hình ảnh nhanh hơn.

  4. v. sứt

    I accidentally dropped my favorite coffee mug and chipped the edge.

    Tôi vô tình làm rơi chiếc cốc cà phê yêu thích của mình và làm sứt mất phần mép.

  5. v. đục

    The sculptor chipped away at the large block of stone to create a beautiful statue.

    Nhà điêu khắc đã đục từng mảnh từ khối đá lớn để tạo ra một bức tượng tuyệt đẹp.