lately

Nghĩa

  • adv. gần đây

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in the recent past

Câu ví dụ

  1. adv. gần đây

    I haven't seen Sarah lately, so I'm thinking of calling her this evening.

    Gần đây tôi không gặp Sarah, nên tôi đang tính gọi cho cô ấy vào tối nay.