lately
Nghĩa
- adv. gần đây
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in the recent past
Câu ví dụ
adv. gần đây
I haven't seen Sarah lately, so I'm thinking of calling her this evening.
Gần đây tôi không gặp Sarah, nên tôi đang tính gọi cho cô ấy vào tối nay.
adv. gần đây
I haven't seen Sarah lately, so I'm thinking of calling her this evening.
Gần đây tôi không gặp Sarah, nên tôi đang tính gọi cho cô ấy vào tối nay.