hop
Nghĩa
- n. cú nhảy một chân
- n. chuyến bay ngắn
- n. buổi nhảy múa
- v. nhảy một chân
- v. nhảy lên
- v. cho hoa hoa bia vào
- v. dùng ma túy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of hopping; jumping upward or forward (especially on one foot)
- n. twining perennials having cordate leaves and flowers arranged in conelike spikes; the dried flowers of this plant are used in brewing to add the characteristic bitter taste to beer
- n. an informal dance where popular music is played
- v. jump lightly
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- hopping
- Quá khứ đơn
- hopped
- Quá khứ phân từ
- hopped
- Ngôi thứ ba số ít
- hops
Câu ví dụ
n. cú nhảy một chân
The little boy reached the front door with a quick hop.
Cậu bé chạm tới cửa trước bằng một cú nhảy một chân nhanh nhẹn.
n. chuyến bay ngắn
It is just a short hop from London to Paris by plane.
Từ London sang Paris chỉ là một chuyến bay ngắn.
n. buổi nhảy múa
The high school organized a hop in the gym last Friday night.
Trường cấp ba đã tổ chức một buổi nhảy múa ở nhà thể thao vào tối thứ Sáu tuần trước.
v. nhảy một chân
She had to hop all the way to the bathroom after hurting her left foot.
Cô ấy phải nhảy một chân suốt quãng đường vào nhà vệ sinh sau khi bị đau chân trái.
v. nhảy lên
He decided to hop on his bicycle and ride to the local market.
Anh ấy quyết định nhảy lên xe đạp và phóng ra chợ địa phương.
v. cho hoa hoa bia vào
The brewer will hop the beer near the end of the boiling process.
Thợ nấu bia sẽ cho hoa hoa bia vào gần cuối quá trình đun sôi.