inventor

Nghĩa

  • n. nhà phát minh
  • n. người sáng tạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who is the first to think of or make something

Các dạng của từ

Số nhiều
inventors

Câu ví dụ

  1. n. nhà phát minh

    Thomas Edison was a famous inventor who created the practical electric light bulb.

    Thomas Edison là một nhà phát minh nổi tiếng, người đã tạo ra bóng đèn điện có tính ứng dụng cao.

  2. n. người sáng tạo

    As the inventor of this new board game, she spent months testing the rules with her friends.

    Với tư cách là người sáng tạo ra trò chơi cờ mới này, cô ấy đã dành nhiều tháng để thử nghiệm các quy tắc cùng bạn bè.