min

Nghĩa

  • abbr. từ viết tắt của bộ trưởng
  • abbr. từ viết tắt của bộ
  • n. bộ trưởng
  • n. bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of the forms of Chinese spoken in Fukien province
  • n. an Egyptian god of procreation

Các dạng của từ

Số nhiều
mins

Câu ví dụ

  1. abbr. từ viết tắt của bộ trưởng

    Please send this official report directly to the Min of Education.

    Vui lòng gửi báo cáo chính thức này trực tiếp cho Bộ trưởng Bộ Giáo dục.

  2. abbr. từ viết tắt của bộ

    The new policy was recently announced by the Min of Health.

    Chính sách mới vừa được Bộ Y tế thông báo gần đây.

  3. n. bộ trưởng

    The min answered several questions from journalists during the press conference.

    Vị bộ trưởng đã trả lời một số câu hỏi từ các nhà báo trong cuộc họp báo.

  4. n. bộ

    She has been working for the min for over five years.

    Cô ấy đã làm việc cho bộ này được hơn năm năm rồi.