racist
Nghĩa
- n. người phân biệt chủng tộc
- adj. phân biệt chủng tộc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person with a prejudiced belief that one race is superior to others
- adj. based on racial intolerance
- adj. discriminatory especially on the basis of race or religion
Các dạng của từ
- Số nhiều
- racists
Câu ví dụ
n. người phân biệt chủng tộc
He was accused of being a racist after making offensive comments about immigrants.
Anh ấy bị cáo buộc là một người phân biệt chủng tộc sau khi đưa ra những bình luận xúc phạm về người nhập cư.
adj. phân biệt chủng tộc
The company has a strict policy against any form of racist behavior in the workplace.
Công ty có quy định nghiêm ngặt chống lại mọi hình thức hành vi phân biệt chủng tộc tại nơi làm việc.