kit

Nghĩa

  • n. Bộ dụng cụ
  • n. Hành lý
  • n. Bộ linh kiện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a case for containing a set of articles
  • n. gear consisting of a set of articles or tools for a specified purpose
  • n. young of any of various fur-bearing animals

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
kitted
Hiện tại phân từ
kitting
Quá khứ đơn
kitted
Ngôi thứ ba số ít
kits

Câu ví dụ

  1. n. Bộ dụng cụ

    Every car should have a first-aid kit in case of an emergency on the road.

    Mỗi chiếc xe ô tô nên có một bộ dụng cụ sơ cứu để phòng trường hợp khẩn cấp trên đường.

  2. n. Hành lý

    The soldiers packed their kit and prepared to move to the new camp.

    Các người lính đã thu xếp hành lý và chuẩn bị chuyển sang khu cắm trại mới.

  3. n. Bộ linh kiện

    He bought a model airplane kit and spent the whole weekend assembling it.

    Anh ấy đã mua một bộ linh kiện mô hình máy bay và dành cả cuối tuần để lắp ráp nó.