ghost
Nghĩa
- n. ma
- n. bóng ma
- n. một chút
- v. đi lại như ma
- v. cắt đứt liên lạc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a mental representation of some haunting experience
- n. the visible disembodied soul of a dead person
- v. move like a ghost
- v. write for someone else
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- ghosted
- Hiện tại phân từ
- ghosting
- Ngôi thứ ba số ít
- ghosts
- Quá khứ phân từ
- ghosted
Câu ví dụ
n. ma
Many people believe that the old house on the hill is haunted by a ghost.
Nhiều người tin rằng ngôi nhà cũ trên đồi bị một con ma ám.
n. bóng ma
He suddenly saw a faint ghost move across the dark hallway.
Anh ấy đột nhiên thấy một bóng ma mờ mờ di chuyển qua hành lang tối.
n. một chút
There is still a ghost of a smile on her face despite the sad news.
Vẫn còn một chút nụ cười thoáng qua trên mặt cô ấy dù nghe tin buồn.
v. đi lại như ma
The quiet cat ghosted through the room without making any noise.
Con mèo lặng lẽ đi lại như ma trong phòng mà không gây ra tiếng động nào.
v. cắt đứt liên lạc
I was very disappointed when he ghosted me after our second date.
Tôi đã rất thất vọng khi anh ấy đột ngột cắt đứt liên lạc với tôi sau buổi hẹn thứ hai.