ghost

Nghĩa

  • n. ma
  • n. bóng ma
  • n. một chút
  • v. đi lại như ma
  • v. cắt đứt liên lạc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mental representation of some haunting experience
  • n. the visible disembodied soul of a dead person
  • v. move like a ghost
  • v. write for someone else

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
ghosted
Hiện tại phân từ
ghosting
Ngôi thứ ba số ít
ghosts
Quá khứ phân từ
ghosted

Câu ví dụ

  1. n. ma

    Many people believe that the old house on the hill is haunted by a ghost.

    Nhiều người tin rằng ngôi nhà cũ trên đồi bị một con ma ám.

  2. n. bóng ma

    He suddenly saw a faint ghost move across the dark hallway.

    Anh ấy đột nhiên thấy một bóng ma mờ mờ di chuyển qua hành lang tối.

  3. n. một chút

    There is still a ghost of a smile on her face despite the sad news.

    Vẫn còn một chút nụ cười thoáng qua trên mặt cô ấy dù nghe tin buồn.

  4. v. đi lại như ma

    The quiet cat ghosted through the room without making any noise.

    Con mèo lặng lẽ đi lại như ma trong phòng mà không gây ra tiếng động nào.

  5. v. cắt đứt liên lạc

    I was very disappointed when he ghosted me after our second date.

    Tôi đã rất thất vọng khi anh ấy đột ngột cắt đứt liên lạc với tôi sau buổi hẹn thứ hai.