lab

Nghĩa

  • n. phòng thí nghiệm
  • n. enzym rennet

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a workplace for the conduct of scientific research

Các dạng của từ

Số nhiều
labs

Câu ví dụ

  1. n. phòng thí nghiệm

    Students must wear protective glasses before entering the science lab.

    Học sinh phải đeo kính bảo hộ trước khi vào phòng thí nghiệm khoa học.

  2. n. enzym rennet

    The cheesemaker added lab to the warm milk to help it curdle quickly.

    Thợ làm phô mai đã thêm enzym rennet vào sữa ấm để giúp sữa đông lại nhanh chóng.