lab
Nghĩa
- n. phòng thí nghiệm
- n. enzym rennet
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a workplace for the conduct of scientific research
Các dạng của từ
- Số nhiều
- labs
Câu ví dụ
n. phòng thí nghiệm
Students must wear protective glasses before entering the science lab.
Học sinh phải đeo kính bảo hộ trước khi vào phòng thí nghiệm khoa học.
n. enzym rennet
The cheesemaker added lab to the warm milk to help it curdle quickly.
Thợ làm phô mai đã thêm enzym rennet vào sữa ấm để giúp sữa đông lại nhanh chóng.