mesh
Nghĩa
- n. lưới, mắt lưới, sự ăn khớp
- v. ăn khớp, cài vào nhau, bẫy bằng lưới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the number of openings per linear inch of a screen; measures size of particles
- n. the act of interlocking or meshing
- v. work together in harmony
Các dạng của từ
- Số nhiều
- meshes
- Quá khứ đơn
- meshed
- Quá khứ phân từ
- meshed
- Hiện tại phân từ
- meshing
- Ngôi thứ ba số ít
- meshs
Câu ví dụ
n. lưới, mắt lưới, sự ăn khớp
The window screen is made of a fine wire mesh to keep insects out.
Màn cửa sổ được làm bằng lưới kim loại mảnh để ngăn côn trùng bay vào.
v. ăn khớp, cài vào nhau, bẫy bằng lưới
Her ideas mesh well with the team's overall plan for the project.
Ý tưởng của cô ấy rất ăn khớp với kế hoạch chung của cả nhóm cho dự án.