mesh

Nghĩa

  • n. lưới, mắt lưới, sự ăn khớp
  • v. ăn khớp, cài vào nhau, bẫy bằng lưới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the number of openings per linear inch of a screen; measures size of particles
  • n. the act of interlocking or meshing
  • v. work together in harmony

Các dạng của từ

Số nhiều
meshes
Quá khứ đơn
meshed
Quá khứ phân từ
meshed
Hiện tại phân từ
meshing
Ngôi thứ ba số ít
meshs

Câu ví dụ

  1. n. lưới, mắt lưới, sự ăn khớp

    The window screen is made of a fine wire mesh to keep insects out.

    Màn cửa sổ được làm bằng lưới kim loại mảnh để ngăn côn trùng bay vào.

  2. v. ăn khớp, cài vào nhau, bẫy bằng lưới

    Her ideas mesh well with the team's overall plan for the project.

    Ý tưởng của cô ấy rất ăn khớp với kế hoạch chung của cả nhóm cho dự án.