merge

Nghĩa

  • v. sát nhập, hòa vào, sáp nhập

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. become one
  • v. mix together different elements
  • v. join or combine

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
merged
Quá khứ đơn
merged
Hiện tại phân từ
merging
Ngôi thứ ba số ít
merges

Câu ví dụ

  1. v. sát nhập, hòa vào, sáp nhập

    The two small technology companies decided to merge to create a stronger business.

    Hai công ty công nghệ nhỏ đã quyết định sáp nhập để tạo nên một doanh nghiệp mạnh hơn.