lifelong
Nghĩa
- adj. suốt đời
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. continuing through life
Câu ví dụ
adj. suốt đời
Reading books has been her lifelong passion since she was a little girl.
Đọc sách là niềm đam mê suốt đời của cô ấy kể từ khi còn là một cô bé.
adj. suốt đời
Reading books has been her lifelong passion since she was a little girl.
Đọc sách là niềm đam mê suốt đời của cô ấy kể từ khi còn là một cô bé.