lifelong

Nghĩa

  • adj. suốt đời

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. continuing through life

Câu ví dụ

  1. adj. suốt đời

    Reading books has been her lifelong passion since she was a little girl.

    Đọc sách là niềm đam mê suốt đời của cô ấy kể từ khi còn là một cô bé.