limestone

Nghĩa

  • n. đá vôi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sedimentary rock consisting mainly of calcium that was deposited by the remains of marine animals

Các dạng của từ

Số nhiều
limestones

Câu ví dụ

  1. n. đá vôi

    The mountain is mainly made of limestone, which dissolves over time to form beautiful caves.

    Ngọn núi này chủ yếu được làm từ đá vôi, loại đá sẽ bị ăn mòn theo thời gian để tạo thành những hang động tuyệt đẹp.