limestone
Nghĩa
- n. đá vôi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a sedimentary rock consisting mainly of calcium that was deposited by the remains of marine animals
Các dạng của từ
- Số nhiều
- limestones
Câu ví dụ
n. đá vôi
The mountain is mainly made of limestone, which dissolves over time to form beautiful caves.
Ngọn núi này chủ yếu được làm từ đá vôi, loại đá sẽ bị ăn mòn theo thời gian để tạo thành những hang động tuyệt đẹp.