mortar

Nghĩa

  • n. vữa
  • n. cối
  • n. súng cối
  • v. trát vữa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a muzzle-loading high-angle gun with a short barrel that fires shells at high elevations for a short range
  • n. used as a bond in masonry or for covering a wall
  • n. a bowl-shaped vessel in which substances can be ground and mixed with a pestle
  • v. plaster with mortar

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
mortaring
Quá khứ đơn
mortared
Ngôi thứ ba số ít
mortars
Quá khứ phân từ
mortared

Câu ví dụ

  1. n. vữa

    The builder mixed sand and cement with water to make mortar for the new wall.

    Thợ xây đã trộn cát và xi măng với nước để làm vữa cho bức tường mới.

  2. n. cối

    She crushed the garlic and herbs in a stone mortar using a pestle.

    Cô ấy đã giã tỏi và thảo mộc trong một chiếc cối đá bằng chày.

  3. n. súng cối

    The soldiers set up a mortar on the hill to defend their position.

    Các chiến sĩ đã đặt một khẩu súng cối trên ngọn đồi để bảo vệ vị trí của mình.

  4. v. trát vữa

    Workers need to mortar the bricks carefully to ensure the house is strong.

    Công nhân cần trát vữa các viên gạch cẩn thận để đảm bảo ngôi nhà được chắc chắn.