liner

Nghĩa

  • n. tàu định kỳ, máy bay định kỳ, lớp lót, dụng cụ kẻ đường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (baseball) a hit that flies straight out from the batter
  • n. a piece of cloth that is used as the inside surface of a garment
  • n. a large commercial ship (especially one that carries passengers on a regular schedule)

Các dạng của từ

Số nhiều
liners

Câu ví dụ

  1. n. tàu định kỳ, máy bay định kỳ, lớp lót, dụng cụ kẻ đường

    The luxury ocean liner departed from the harbor right on schedule.

    Con tàu khách định kỳ sang trọng đã rời cảng đúng theo kế hoạch.