dress

Nghĩa

  • n. váy liền thân
  • n. trang phục
  • v. mặc quần áo
  • v. sửa sang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a one-piece garment for a woman; has skirt and bodice
  • v. put on clothes
  • v. provide with clothes or put clothes on
  • v. put a finish on

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dressed
Hiện tại phân từ
dressing
Quá khứ đơn
dressed
Ngôi thứ ba số ít
dresses

Câu ví dụ

  1. n. váy liền thân

    She wore a beautiful blue dress to her friend's wedding party last night.

    Tối qua cô ấy đã mặc một chiếc váy liền thân màu xanh rất đẹp đến dự tiệc cưới của bạn.

  2. n. trang phục

    Traditional dress is usually worn by the staff during special national festivals.

    Trang phục truyền thống thường được nhân viên mặc trong các dịp lễ hội đặc biệt của đất nước.

  3. v. mặc quần áo

    He quickly dressed his children so they wouldn't be late for school.

    Anh ấy nhanh chóng mặc quần áo cho các con để chúng không bị trễ học.

  4. v. sửa sang

    The staff worked late into the night to dress the store windows for the Christmas sale.

    Nhân viên đã làm việc đến tận khuya để sửa sang và trang trí tủ kính cửa hàng cho đợt giảm giá Giáng sinh.