marginal

Nghĩa

  • adj. ở mép
  • adj. nhỏ
  • adj. tối thiểu
  • adj. có ghi chú bên lề

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. producing at a rate that barely covers production costs

Các dạng của từ

Số nhiều
marginals

Câu ví dụ

  1. adj. ở mép

    The farmers built small huts on the marginal land near the riverbank.

    Những người nông dân đã dựng các túp lều nhỏ trên vùng đất ở mép bờ sông.

  2. adj. nhỏ

    There was only a marginal improvement in his test scores this semester.

    Điểm số thi của anh ấy trong học kỳ này chỉ có một sự cải thiện nhỏ.

  3. adj. tối thiểu

    The company managed to make a marginal profit despite the economic crisis.

    Công ty đã cố gắng đạt được mức lợi nhuận tối thiểu dù gặp khủng hoảng kinh tế.

  4. adj. có ghi chú bên lề

    The student read the marginal notes left by the teacher on her essay.

    Học sinh đã đọc các phần có ghi chú bên lề do giáo viên viết trên bài luận của mình.