instability

Nghĩa

  • n. sự không ổn định, tính không bền vững

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unstable order
  • n. unreliability attributable to being unstable
  • n. the quality or attribute of being unstable and irresolute

Các dạng của từ

Số nhiều
instabilities

Câu ví dụ

  1. n. sự không ổn định, tính không bền vững

    Political instability in the region has caused many businesses to close down.

    Sự không ổn định về chính trị trong khu vực đã khiến nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa.