instability
Nghĩa
- n. sự không ổn định, tính không bền vững
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an unstable order
- n. unreliability attributable to being unstable
- n. the quality or attribute of being unstable and irresolute
Các dạng của từ
- Số nhiều
- instabilities
Câu ví dụ
n. sự không ổn định, tính không bền vững
Political instability in the region has caused many businesses to close down.
Sự không ổn định về chính trị trong khu vực đã khiến nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa.