ninety

Nghĩa

  • n. số chín mươi
  • adj. chín mươi
  • num. chín mươi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal number that is the product of ten and nine
  • adj. being ten more than eighty

Các dạng của từ

Số nhiều
nineties

Câu ví dụ

  1. n. số chín mươi

    Ninety is a double-digit number that comes right after eighty-nine.

    Chín mươi là một số có hai chữ số đứng ngay sau số tám mươi chín.

  2. adj. chín mươi

    My grandfather is ninety years old, but he still goes for a walk every morning.

    Ông nội tôi đã chín mươi tuổi, nhưng ông vẫn đi dạo vào mỗi buổi sáng.

  3. num. chín mươi

    More than ninety students applied for the international exchange program this semester.

    Hơn chín mươi sinh viên đã nộp đơn đăng ký chương trình trao đổi quốc tế trong học kỳ này.