litter

Nghĩa

  • n. rác
  • n. lứa con
  • n. kiệu
  • n. cáng
  • v. xả rác
  • v. đẻ con

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the offspring at one birth of a multiparous mammal
  • n. rubbish carelessly dropped or left about (especially in public places)
  • n. conveyance consisting of a chair or bed carried on two poles by bearers
  • v. strew

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
littered
Quá khứ đơn
littered
Hiện tại phân từ
littering
Ngôi thứ ba số ít
litters

Câu ví dụ

  1. n. rác

    Volunteers spent the morning collecting litter along the beach.

    Các tình nguyện viên đã dành cả buổi sáng để nhặt rác dọc theo bãi biển.

  2. n. lứa con

    Our cat gave birth to a healthy litter of four kittens yesterday.

    Mèo nhà tôi vừa sinh một lứa bốn mèo con khỏe mạnh vào ngày hôm qua.

  3. n. kiệu

    In ancient times, wealthy people were carried through the streets in a litter.

    Vào thời xưa, người giàu có thường được rước qua các con phố bằng kiệu.

  4. n. cáng

    The rescue team carried the injured hiker down the mountain on a litter.

    Đội cứu hộ đã đưa người đi bộ đường dài bị thương xuống núi bằng cáng.

  5. v. xả rác

    If you litter in the public park, you will have to pay a heavy fine.

    Nếu bạn xả rác trong công viên công cộng, bạn sẽ phải nộp phạt rất nặng.

  6. v. đẻ con

    Female rabbits usually litter several times a year during the warm seasons.

    Thỏ mái thường đẻ con vài lần một năm vào những mùa ấm áp.