litter
Nghĩa
- n. rác
- n. lứa con
- n. kiệu
- n. cáng
- v. xả rác
- v. đẻ con
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the offspring at one birth of a multiparous mammal
- n. rubbish carelessly dropped or left about (especially in public places)
- n. conveyance consisting of a chair or bed carried on two poles by bearers
- v. strew
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- littered
- Quá khứ đơn
- littered
- Hiện tại phân từ
- littering
- Ngôi thứ ba số ít
- litters
Câu ví dụ
n. rác
Volunteers spent the morning collecting litter along the beach.
Các tình nguyện viên đã dành cả buổi sáng để nhặt rác dọc theo bãi biển.
n. lứa con
Our cat gave birth to a healthy litter of four kittens yesterday.
Mèo nhà tôi vừa sinh một lứa bốn mèo con khỏe mạnh vào ngày hôm qua.
n. kiệu
In ancient times, wealthy people were carried through the streets in a litter.
Vào thời xưa, người giàu có thường được rước qua các con phố bằng kiệu.
n. cáng
The rescue team carried the injured hiker down the mountain on a litter.
Đội cứu hộ đã đưa người đi bộ đường dài bị thương xuống núi bằng cáng.
v. xả rác
If you litter in the public park, you will have to pay a heavy fine.
Nếu bạn xả rác trong công viên công cộng, bạn sẽ phải nộp phạt rất nặng.
v. đẻ con
Female rabbits usually litter several times a year during the warm seasons.
Thỏ mái thường đẻ con vài lần một năm vào những mùa ấm áp.