insurer

Nghĩa

  • n. công ty bảo hiểm
  • n. người bảo hiểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a financial institution that sells insurance

Các dạng của từ

Số nhiều
insurers

Câu ví dụ

  1. n. công ty bảo hiểm

    You should contact your insurer immediately after the accident to request compensation.

    Bạn nên liên hệ với công ty bảo hiểm của mình ngay sau vụ tai nạn để yêu cầu bồi thường.

  2. n. người bảo hiểm

    The insurer carefully reviewed my health records before signing the contract.

    Người bảo hiểm đã xem xét kỹ hồ sơ sức khỏe của tôi trước khi ký hợp đồng.