infamous

Nghĩa

  • adj. tai tiếng
  • adj. ô danh
  • adj. trơ trẽn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. known widely and usually unfavorably;

Câu ví dụ

  1. adj. tai tiếng

    The restaurant became infamous after several customers got sick from the food.

    Nhà hàng này trở nên tai tiếng sau khi một vài khách hàng bị ngộ độc thực phẩm.

  2. adj. ô danh

    The corrupt official was removed from office for his infamous actions.

    Viên quan chức tham nhũng đã bị cách chức vì những hành động ô danh của mình.

  3. adj. trơ trẽn

    He told an infamous lie to cover up his mistakes, but everyone knew the truth.

    Anh ta đã nói một lời nói dối trơ trẽn để che đậy lỗi lầm của mình, nhưng ai cũng biết sự thật.