lesser

Nghĩa

  • adj. nhỏ hơn
  • adj. ít hơn
  • adj. kém quan trọng hơn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of less size or importance
  • adj. smaller in size or amount or value

Câu ví dụ

  1. adj. nhỏ hơn

    The lesser panda, also known as the red panda, is much smaller than the giant panda.

    Loài gấu trúc nhỏ, hay còn gọi là gấu trúc đỏ, nhỏ hơn nhiều so với gấu trúc khổng lồ.

  2. adj. ít hơn

    The new phone model was sold in lesser quantities than the company had expected.

    Mẫu điện thoại mới được bán ra với số lượng ít hơn so với kỳ vọng của công ty.

  3. adj. kém quan trọng hơn

    We should focus on the main problem and leave the lesser details for later.

    Chúng ta nên tập trung vào vấn đề chính và để các chi tiết kém quan trọng hơn lại sau.