guilt

Nghĩa

  • n. tội lỗi
  • n. cảm giác tội lỗi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of having committed an offense
  • n. remorse caused by feeling responsible for some offense

Các dạng của từ

Số nhiều
guilts

Câu ví dụ

  1. n. tội lỗi

    The suspect finally admitted his guilt after hours of questioning by the police.

    Nghi phạm cuối cùng đã thừa nhận tội lỗi của mình sau nhiều giờ bị cảnh sát thẩm vấn.

  2. n. cảm giác tội lỗi

    She felt a deep sense of guilt for forgetting her best friend's birthday.

    Cô ấy cảm thấy một cảm giác tội lỗi sâu sắc vì đã quên sinh nhật của người bạn thân nhất.