goodness

Nghĩa

  • n. lòng tốt
  • n. sự nhân từ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. that which is pleasing or valuable or useful
  • n. moral excellence or admirableness

Các dạng của từ

Số nhiều
goodnesses

Câu ví dụ

  1. n. lòng tốt

    She showed great goodness by helping the poor family with food and money.

    Cô ấy đã thể hiện lòng tốt tuyệt vời khi giúp đỡ gia đình nghèo khó đó thức ăn và tiền bạc.

  2. n. sự nhân từ

    The king was known throughout the land for his wisdom and goodness.

    Vị vua nổi tiếng khắp vùng nhờ trí tuệ và sự nhân từ của mình.