miracle

Nghĩa

  • n. phép màu
  • n. kỳ tích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any amazing or wonderful occurrence
  • n. a marvellous event manifesting a supernatural act of a divine agent

Các dạng của từ

Số nhiều
miracles

Câu ví dụ

  1. n. phép màu

    The doctors said it was a miracle that the patient survived the severe accident.

    Các bác sĩ nói rằng việc bệnh nhân sống sót sau vụ tai nạn nghiêm trọng là một phép màu.

  2. n. kỳ tích

    Winning the championship three times in a row is an incredible miracle for this young team.

    Giành chức vô địch ba lần liên tiếp là một kỳ tích đáng kinh ngạc đối với đội bóng trẻ này.