homework

Nghĩa

  • n. bài tập về nhà
  • n. công việc chuẩn bị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. preparatory school work done outside school (especially at home)

Các dạng của từ

Số nhiều
homeworks

Câu ví dụ

  1. n. bài tập về nhà

    The teacher asked us to finish our math homework before coming to class tomorrow.

    Giáo viên yêu cầu chúng tôi hoàn thành bài tập về nhà môn toán trước khi đến lớp vào ngày mai.

  2. n. công việc chuẩn bị

    You need to do your homework on the company before going to the job interview.

    Bạn cần làm tốt công việc chuẩn bị, tìm hiểu kỹ về công ty trước khi đến phỏng vấn xin việc.