historian

Nghĩa

  • n. nhà sử học
  • n. người ghi chép lịch sử

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is an authority on history and who studies it and writes about it

Các dạng của từ

Số nhiều
historians

Câu ví dụ

  1. n. nhà sử học

    The historian spent years researching the causes of the Second World War.

    Nhà sử học đã dành nhiều năm nghiên cứu về những nguyên nhân dẫn đến Thế chiến thứ hai.

  2. n. người ghi chép lịch sử

    As the official historian of the village, he documented every major event over the past fifty years.

    Với tư cách là người ghi chép lịch sử chính thức của làng, ông đã ghi lại mọi sự kiện lớn trong suốt năm mươi năm qua.