lend

Nghĩa

  • v. cho vay
  • v. cho mượn
  • v. thêm vào
  • v. cho thuê

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. bestow a quality on
  • v. give temporarily; let have for a limited time
  • v. have certain characteristics of qualities for something; be open or vulnerable to

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
lent
Ngôi thứ ba số ít
lends
Quá khứ phân từ
lent
Hiện tại phân từ
lending

Câu ví dụ

  1. v. cho vay

    The bank agreed to lend him enough money to start his own business.

    Ngân hàng đã đồng ý cho anh ấy vay đủ tiền để mở công ty riêng.

  2. v. cho mượn

    Could you lend me your umbrella for a few hours? It is raining heavily outside.

    Bạn có thể cho tôi mượn cái ô vài tiếng được không? Bên ngoài trời đang mưa to quá.

  3. v. thêm vào

    The fresh herbs lend a delicious flavor to the soup.

    Các loại rau thơm tươi giúp thêm vào món súp một hương vị rất thơm ngon.

  4. v. cho thuê

    The company lends out bicycles to tourists who want to explore the city.

    Công ty cho khách du lịch thuê xe đạp để họ tự do khám phá thành phố.