iconic

Nghĩa

  • adj. mang tính biểu tượng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or having the characteristics on an icon

Câu ví dụ

  1. adj. mang tính biểu tượng

    The Eiffel Tower is an iconic landmark that attracts millions of tourists every year.

    Tháp Eiffel là một công trình kiến trúc mang tính biểu tượng thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.