last

Nghĩa

  • adj. cuối cùng, gần đây nhất
  • v. kéo dài, duy trì, đủ dùng
  • adv. sau cùng, lần cuối
  • n. người/vật cuối cùng, khuôn đóng giày

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the last or lowest in an ordering or series
  • n. a person's dying act; the final thing a person can do
  • n. a unit of weight equal to 4,000 pounds
  • n. a unit of capacity for grain equal to 80 bushels

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
lasted
Ngôi thứ ba số ít
lasts
Hiện tại phân từ
lasting
Quá khứ phân từ
lasted

Câu ví dụ

  1. adj. cuối cùng, gần đây nhất

    I missed the last bus home, so I had to take a taxi.

    Tôi đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng về nhà, vì vậy tôi phải đi taxi.

  2. v. kéo dài, duy trì, đủ dùng

    The meeting lasted for more than two hours because of the heated debate.

    Cuộc họp đã kéo dài hơn hai tiếng đồng hồ do cuộc tranh luận gay gắt.

  3. adv. sau cùng, lần cuối

    When did you last see him before he left the city?

    Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy trước khi anh ấy rời thành phố là khi nào?

  4. n. người/vật cuối cùng, khuôn đóng giày

    He was the last to leave the office yesterday evening.

    Anh ấy là người cuối cùng rời khỏi văn phòng vào chiều tối qua.