down
Nghĩa
- adj. đi xuống
- adv. xuống
- prep. dọc theo
- n. lông vũ
- n. đồi trọc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. soft fine feathers
- n. (American football) a complete play to advance the football
- n. English physician who first described Down's syndrome (1828-1896)
- n. (usually plural) a rolling treeless highland with little soil
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- downing
- Quá khứ đơn
- downed
- Ngôi thứ ba số ít
- downs
- Quá khứ phân từ
- downed
Câu ví dụ
adj. đi xuống
You need to press the down button to call the elevator.
Bạn cần nhấn nút đi xuống để gọi thang máy.
adv. xuống
Please sit down and wait for the doctor to call your name.
Xin vui lòng ngồi xuống và chờ bác sĩ gọi tên bạn.
prep. dọc theo
We decided to walk down the river bank to enjoy the cool breeze.
Chúng tôi quyết định đi bộ dọc theo bờ sông để tận hưởng làn gió mát.
n. lông vũ
This winter jacket is filled with soft down to keep you warm.
Chiếc áo đệm mùa đông này được nhồi lông vũ mềm mại để giữ ấm cho bạn.
n. đồi trọc
Sheep were grazing peacefully on the grassy down.
Đàn cừu đang thong thả gặm cỏ trên khu đồi trọc đầy cỏ.