give

Nghĩa

  • n. độ co giãn, tính linh hoạt
  • v. cho, tặng
  • v. đưa, cung cấp
  • v. tạo ra
  • v. phát biểu
  • v. nhượng bộ, lún xuống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the elasticity of something that can be stretched and returns to its original length
  • v. cause to have, in the abstract sense or physical sense
  • v. transfer possession of something concrete or abstract to somebody
  • v. convey or reveal information

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
given
Quá khứ đơn
gave
Hiện tại phân từ
giving
Ngôi thứ ba số ít
gives

Câu ví dụ

  1. n. độ co giãn, tính linh hoạt

    This leather belt doesn't have much give, so it feels a bit tight around my waist.

    Chiếc thắt lưng da này không có nhiều độ co giãn nên tôi cảm thấy hơi chật ở eo.

  2. v. cho, tặng

    My parents decided to give me a new laptop for my graduation present.

    Bố mẹ tôi đã quyết định tặng tôi một chiếc máy tính xách tay mới làm quà tốt nghiệp.

  3. v. đưa, cung cấp

    Could you please give me the contact details of your manager?

    Bạn có thể vui lòng cung cấp cho tôi thông tin liên lạc của quản lý của bạn được không?

  4. v. tạo ra

    Burning these dry leaves will give a lot of dark smoke.

    Đốt những chiếc lá khô này sẽ tạo ra rất nhiều khói đen.

  5. v. phát biểu

    The director will give a short speech at the opening ceremony tomorrow.

    Giám đốc sẽ phát biểu một bài ngắn tại lễ khai mạc vào ngày mai.

  6. v. nhượng bộ, lún xuống

    The wooden floor began to give under the weight of the heavy furniture.

    Sàn gỗ bắt đầu lún xuống dưới sức nặng của đồ nội thất thất nặng.