bid

Nghĩa

  • n. sự trả giá, sự đấu thầu, nỗ lực
  • v. trả giá, đấu thầu, ra lệnh, chào hỏi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an attempt to get something
  • n. a formal proposal to buy at a specified price
  • n. (bridge) the number of tricks a bridge player is willing to contract to make
  • v. ask for or request earnestly

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
bid
Hiện tại phân từ
bidding
Quá khứ đơn
bade
Ngôi thứ ba số ít
bids

Câu ví dụ

  1. n. sự trả giá, sự đấu thầu, nỗ lực

    The company submitted a winning bid for the new highway project.

    Công ty đã nộp mức giá đấu thầu thành công cho dự án đường cao tốc mới.

  2. v. trả giá, đấu thầu, ra lệnh, chào hỏi

    Several local contractors decided to bid for the construction contract.

    Một số nhà thầu địa phương đã quyết định tham gia đấu thầu hợp đồng xây dựng này.