kite

Nghĩa

  • n. Con diều
  • n. Tấm séc khống
  • v. Bay như diều
  • v. Lừa đảo bằng séc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a bank check that has been fraudulently altered to increase its face value
  • n. a bank check drawn on insufficient funds at another bank in order to take advantage of the float
  • n. plaything consisting of a light frame covered with tissue paper; flown in wind at end of a string
  • n. any of several small graceful hawks of the family Accipitridae having long pointed wings and feeding on insects and small animals

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
kiting
Quá khứ đơn
kited
Ngôi thứ ba số ít
kites
Quá khứ phân từ
kited

Câu ví dụ

  1. n. Con diều

    On windy afternoons, children love to go to the field to fly a kite.

    Vào những buổi chiều nhiều gió, trẻ em rất thích ra cánh đồng thả diều.

  2. n. Tấm séc khống

    The accountant noticed that the suspicious check was actually a kite.

    Kế toán viên nhận ra rằng tờ séc nghi vấn đó thực chất là một tấm séc khống.

  3. v. Bay như diều

    The dry leaves kited high into the air as a strong gust of wind blew through.

    Những chiếc lá khô bay như diều lên không trung khi một cơn gió mạnh thổi qua.

  4. v. Lừa đảo bằng séc

    The dishonest businessman tried to kite checks to cover his company's debts.

    Gã doanh nhân bất chính đã tìm cách lừa đảo bằng séc để trang trải các khoản nợ của công ty.