longevity

Nghĩa

  • n. trường thọ
  • n. tuổi thọ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. duration of service
  • n. the property of being long-lived

Các dạng của từ

Số nhiều
longevities

Câu ví dụ

  1. n. trường thọ

    Eating a balanced diet and exercising regularly are the main secrets to achieving longevity.

    Ăn uống cân bằng và tập thể dục đều đặn là những bí quyết chính để sống trường thọ.

  2. n. tuổi thọ

    Improvements in healthcare have greatly increased the average longevity of people in this country.

    Những cải thiện trong y tế đã làm tăng đáng kể tuổi thọ trung bình của người dân ở quốc gia này.