impairment

Nghĩa

  • n. sự suy yếu, sự hư hại, sự tổn thương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. damage that results in a reduction of strength or quality

Các dạng của từ

Số nhiều
impairments

Câu ví dụ

  1. n. sự suy yếu, sự hư hại, sự tổn thương

    Loud music can cause permanent hearing impairment if you listen to it for a long time.

    Nhạc quá to có thể gây ra sự suy yếu thính giác vĩnh viễn nếu bạn nghe trong thời gian dài.