impairment
Nghĩa
- n. sự suy yếu, sự hư hại, sự tổn thương
Định nghĩa tiếng Anh
- n. damage that results in a reduction of strength or quality
Các dạng của từ
- Số nhiều
- impairments
Câu ví dụ
n. sự suy yếu, sự hư hại, sự tổn thương
Loud music can cause permanent hearing impairment if you listen to it for a long time.
Nhạc quá to có thể gây ra sự suy yếu thính giác vĩnh viễn nếu bạn nghe trong thời gian dài.