humiliation

Nghĩa

  • n. sự làm nhục
  • n. sự tủi hờn
  • n. sự hạ mình

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. state of disgrace or loss of self-respect
  • n. an instance in which you are caused to lose your prestige or self-respect
  • n. depriving one of self-esteem

Các dạng của từ

Số nhiều
humiliations

Câu ví dụ

  1. n. sự làm nhục

    Posting his private photos on the internet was a terrible humiliation.

    Đăng ảnh riêng tư của anh ấy lên mạng là một hành vi làm nhục tồi tệ.

  2. n. sự tủi hờn

    She suffered deep humiliation when her classmates laughed at her old clothes.

    Cô ấy cảm thấy tủi hờn sâu sắc khi bạn cùng lớp cười nhạo quần áo cũ của mình.

  3. n. sự hạ mình

    Apologizing to someone younger than him felt like a humiliation to the proud man.

    Xin lỗi một người trẻ tuổi hơn mình giống như một sự hạ mình đối với người đàn ông kiêu ngạo đó.