mash

Nghĩa

  • n. hỗn hợp nghiền, thức ăn gia súc
  • v. nghiền nát, tán nhuyễn
  • v. tán tỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mixture of mashed malt grains and hot water; used in brewing
  • n. mixture of ground animal feeds

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
mashed
Hiện tại phân từ
mashing
Quá khứ đơn
mashed
Ngôi thứ ba số ít
mashes

Câu ví dụ

  1. n. hỗn hợp nghiền, thức ăn gia súc

    The farmer prepared a warm grain mash to feed the cows in the winter.

    Người nông dân chuẩn bị một hỗn hợp ngũ cốc nghiền ấm để cho bò ăn vào mùa đông.

  2. v. nghiền nát, tán nhuyễn

    You should boil the potatoes until they are soft and then mash them with some butter.

    Bạn nên luộc khoai tây cho đến khi mềm rồi nghiền nhuyễn chúng với một ít bơ.

  3. v. tán tỉnh

    He tried to mash with her at the party, but she was not interested in him at all.

    Anh ta đã cố tán tỉnh cô ấy tại bữa tiệc, nhưng cô ấy hoàn toàn không hề có hứng thú.