lore

Nghĩa

  • n. tri thức dân gian, truyền thuyết

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. knowledge gained through tradition or anecdote

Các dạng của từ

Số nhiều
lores

Câu ví dụ

  1. n. tri thức dân gian, truyền thuyết

    According to local lore, the ancient tree in the middle of the village brings good luck to everyone.

    Theo truyền thuyết địa phương, cái cây cổ thụ ở giữa làng mang lại may mắn cho tất cả mọi người.