lighthouse

Nghĩa

  • n. hải đăng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tower with a light that gives warning of shoals to passing ships

Các dạng của từ

Số nhiều
lighthouses

Câu ví dụ

  1. n. hải đăng

    The old lighthouse on the cliff helped guide ships safely to the harbor during the storm.

    Ngọn hải đăng cũ trên vách đá đã giúp dẫn đường cho tàu thuyền vào cảng an toàn trong cơn bão.