exclusion

Nghĩa

  • n. sự loại trừ
  • n. sự đuổi ra
  • n. phẫu thuật tách rời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being excluded

Các dạng của từ

Số nhiều
exclusions

Câu ví dụ

  1. n. sự loại trừ

    The exclusion of fast food from his daily diet helped him lose weight quickly.

    Việc loại trừ đồ ăn nhanh khỏi chế độ ăn hàng ngày đã giúp anh ấy giảm cân nhanh chóng.

  2. n. sự đuổi ra

    The student faced exclusion from the school after breaking the rules multiple times.

    Học sinh đó phải đối mặt với nguy cơ bị đuổi khỏi trường sau nhiều lần vi phạm nội quy.

  3. n. phẫu thuật tách rời

    The surgeon explained that the exclusion of the damaged tissue was necessary to prevent infection.

    Bác sĩ phẫu thuật giải thích rằng việc phẫu thuật tách rời phần mô bị tổn thương là cần thiết để tránh nhiễm trùng.